CN-HAWE
Dòng máy tổ hợp thủy lực YL

Dòng YL Máy Chấn Thủy Lực

Máy chấn, thường được gọi là máy đột và cắt liên hợp, là một công cụ đa năng và chắc chắn, được thiết kế riêng để đáp ứng nhu cầu khắt khe của ngành gia công kim loại hiện nay. Dòng sản phẩm của chúng tôi bao gồm các mẫu như Q35YL, Q31YL, G46YL và SK46YL, tất cả đều được chế tạo tỉ mỉ nhằm đạt độ chính xác và hiệu suất cao. Đáng chú ý, Q35YL tích hợp nhiều chức năng, đóng vai trò như một giải pháp toàn diện. SK46YL được trang bị hệ thống cấp phôi CNC tự động, khẳng định vị thế vượt trội trong lĩnh vực dây chuyền sản xuất tạo hình và gia công kim loại tự động.

Trạm Đột

Có nhiều thông số khuôn trên và khuôn dưới khác nhau; vui lòng tham khảo hướng dẫn kỹ thuật và tài liệu sản phẩm để biết thêm thông tin.
Trạm Đột

Trạm Cắt

Trạm cắt, được trang bị xi lanh ép và lưỡi dao hợp kim độ bền cao, đảm bảo hiệu suất cắt ngang bằng với máy cắt chuyên nghiệp. Quy trình cắt mượt mà làm nổi bật lợi ích đa chức năng của thiết kế.
Trạm Cắt

Trạm Cắt Thép Thanh

Thiết kế thân thiện với người dùng cho phép cắt dễ dàng cả thép vuông và thép tròn, đồng thời đảm bảo vết cắt sạch và mịn với độ chính xác cao.
Trạm Cắt Thép Thanh

Trạm Cắt Thép Góc

Thiết kế mở rộng kết hợp với lưỡi dao hợp kim bền chắc đảm bảo việc cắt thép góc vừa dễ dàng vừa hiệu quả.
Trạm Cắt Thép Góc

Trạm Cắt Thép Chữ U

Việc cắt thép chữ U trở nên đơn giản và hiệu quả với các đồ gá định vị tiêu chuẩn.

Trạm Cắt & Xẻ Rãnh

Nằm đối diện trạm chính, trạm cắt góc và xẻ rãnh giúp tăng cường chức năng tổng thể của máy.

Máy Chấn Cấp Phôi CNC

SK46YL được trang bị hệ thống cấp phôi CNC tự động, khẳng định danh tiếng vượt trội trong lĩnh vực dây chuyền sản xuất tạo hình và gia công kim loại tự động.
Máy Chấn Cấp Phôi CNC

Thông Số Kỹ Thuật


Mẫu Máy

Q35YL-16

Q35YL-20

Q35YL-25

Q35YL-30

Q35YL-40

Q35YL-50

Lực ép (tấn)

60

90

120

160

200

160

Độ dày cắt tối đa (mm)

16

20

25

30

40

30

Độ bền kéo của tấm (N / mm2)

≤450

≤450

Phân cấp ≤ 450

≤450

≤450

≤450

Góc cắt







Kích thước tấm cắt trong một hành trình (độ dày và chiều rộng) (mm)

16*2508*400

16*2508*400

16*2508*400

16*2508*400

16*2508*400

16*2508*400

Hành trình trượt

80

80

80

80

80

80

Số hành trình (lần / phút)

12-18

12-18

12-18

12-18

12-18

12-18

Độ sâu họng máy (mm)

300

355

400

600

600

600

Độ dày đột (mm)

16

20

25

26

35

40

Đường kính đột tối đa (mm)

25

30

35

38

40

40

Công suất động cơ chính (kW)

4

5.5

7.5

11

15

18

Kích thước tổng thể (D *R *C) mm

1640*730*1770

1640*800*1990

2355*960*2090

2680*1040*2300

2970*1240*2350

3000*1440*2450

Liên hệ với chúng tôi

Không chắc máy nào phù hợp với sản phẩm tấm kim loại của bạn? Hãy để đội ngũ kinh doanh am hiểu của chúng tôi hướng dẫn bạn lựa chọn giải pháp phù hợp nhất với nhu cầu của mình.
  • XIN CHÀO!

muốn nhận báo giá miễn phí ?

Liên hệ đội ngũ chuyên gia của chúng tôi để nhận đề xuất chuyên môn trong vòng 24 giờ.